an ninh

noun
  1. Security
    • cơ quan an ninh
      Security service
    • an ninh chung, an ninh công cộng
      public security
    • hội đồng an ninh quốc gia
      national security council
    • an ninh quân đội
      military security
    • xâm hại an ninh quốc gia
      to make an attack on national security
    • phạm một tội xâm hại an ninh quốc gia
      to commit a crime prejudicial to national security

Khám phá thêm

Các từ liên quan

an ninh
Một người bảo vệ đứng canh gác để đảm bảo an ninh.